impatience
im
ɪm
im
pa
ˈpeɪ
pei
tience
ʃəns
shēns
patience

Định nghĩa và ý nghĩa của "impatience"trong tiếng Anh

Impatience
01

sự thiếu kiên nhẫn

the feeling of being extremely annoyed by things not happening in their due time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His impatience grew as the meeting dragged on. 

Sự thiếu kiên nhẫn của anh ấy tăng lên khi cuộc họp kéo dài.

02

sự thiếu kiên nhẫn, sự bồn chồn

a restless desire for change and excitement 
03

sự thiếu kiên nhẫn

a sense of frustration toward things that do not take place when they are supposed to 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng