Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-humoured
01
cáu kỉnh, khó chịu
having a bad mood or being in a grumpy or unfriendly state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-humoured
so sánh hơn
more ill-humoured
có thể phân cấp
lĩnh vực
mood, personality, behavior
Các ví dụ
He was ill-humoured all day after the argument with his colleague.
Anh ấy cáu kỉnh cả ngày sau cuộc tranh cãi với đồng nghiệp.
LanGeek



























