Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
identifiable
01
có thể nhận biết, có thể phân biệt
capable of being recognized or distinguished
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most identifiable
so sánh hơn
more identifiable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The suspect wore a distinctive hat that made him easily identifiable in the security footage.
Nghi phạm đội một chiếc mũ đặc biệt khiến anh ta dễ dàng nhận dạng được trong đoạn phim an ninh.
Cây Từ Vựng
identifiably
unidentifiable
identifiable
identify



























