Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
identifiable
01
có thể nhận biết, có thể phân biệt
capable of being recognized or distinguished
Các ví dụ
His handwriting was easily identifiable, even from a distance.
Chữ viết tay của anh ấy dễ dàng nhận biết, ngay cả từ xa.
Cây Từ Vựng
identifiably
unidentifiable
identifiable
identify



























