humming
hu
ˈhə
mming
mɪng
ming
/hˈʌmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humming"trong tiếng Anh

Humming
01

tiếng vo ve, tiếng rì rầm

a low and continuous sound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hummings
Các ví dụ
In the garden, the humming of bees added to the peaceful ambiance on a sunny afternoon.
Trong vườn, tiếng vo ve của ong thêm vào không khí yên bình của một buổi chiều nắng.
02

ngâm nga, tiếng vo ve

the act of singing with closed lips
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng