Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humming
01
tiếng vo ve, tiếng rì rầm
a low and continuous sound
Các ví dụ
In the garden, the humming of bees added to the peaceful ambiance on a sunny afternoon.
Trong vườn, tiếng vo ve của ong thêm vào không khí yên bình của một buổi chiều nắng.
02
ngâm nga, tiếng vo ve
the act of singing with closed lips
Cây Từ Vựng
humming
hum



























