Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hummus
01
hummus, hummus
a dish that is a paste made with mashed sesame seeds and chickpeas with lemon juice, garlic, and oil, originated in the Middle East
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Hummus can be served as an appetizer or a side dish with grilled meats.
Hummus có thể được phục vụ như món khai vị hoặc món ăn kèm với thịt nướng.



























