Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hummus
/hˈʌməs/
houmus
houmous
hoummous
hoummos
hommus
hommos
Hummus
01
hummus, hummus
a dish that is a paste made with mashed sesame seeds and chickpeas with lemon juice, garlic, and oil, originated in the Middle East
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I like to pair my hummus with cucumber slices for a light snack.
Tôi thích ăn hummus với lát dưa chuột cho một bữa ăn nhẹ.



























