humiliation
Pronunciation
/hjuˌmɪɫiˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humiliation"trong tiếng Anh

Humiliation
01

sự sỉ nhục, sự hổ thẹn

intense embarrassment from being made to look foolish or stupid
humiliation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She endured humiliation when her idea was rejected harshly.
Cô ấy đã chịu đựng sự sỉ nhục khi ý tưởng của mình bị từ chối một cách gay gắt.
02

sự nhục nhã, sự sỉ nhục

the state of being made to feel ashamed or losing respect and dignity, often in front of others
Các ví dụ
Her humiliation was profound when the entire community learned of her secret.
Sự nhục nhã của cô ấy thật sâu sắc khi cả cộng đồng biết được bí mật của cô.
03

sự sỉ nhục, sự làm mất thể diện

depriving one of self-esteem
04

sự nhục nhã

an instance in which you are caused to lose your prestige or self-respect
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng