Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humiliation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
humiliations
Các ví dụ
He felt humiliation after tripping on stage.
Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục sau khi vấp ngã trên sân khấu.
02
sự nhục nhã, sự sỉ nhục
the state of being made to feel ashamed or losing respect and dignity, often in front of others
Các ví dụ
After the false accusations, he lived in a state of constant humiliation.
Sau những lời buộc tội sai, anh ta sống trong tình trạng nhục nhã liên tục.
03
sự sỉ nhục, sự làm mất thể diện
depriving one of self-esteem
04
sự nhục nhã
an instance in which you are caused to lose your prestige or self-respect
Cây Từ Vựng
humiliation
humiliate



























