humiliating
Pronunciation
/hjuˈmɪɫiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humiliating"trong tiếng Anh

humiliating
01

nhục nhã, xấu hổ

causing someone to feel embarrassed or degraded, often in front of others
humiliating definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most humiliating
so sánh hơn
more humiliating
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being called out for making a mistake in front of everyone was a humiliating experience.
Bị gọi ra vì mắc lỗi trước mặt mọi người là một trải nghiệm nhục nhã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng