Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
huge
Các ví dụ
She adopted a huge dog that was almost as big as she was.
Cô ấy đã nhận nuôi một con chó khổng lồ gần bằng kích thước của cô.
Các ví dụ
His mistake had a huge impact on the outcome of the project.
Sai lầm của anh ấy đã có lớn tác động đến kết quả của dự án.
03
khổng lồ, thành công
very successful or popular, often used informally to describe something or someone expected to achieve great success
Các ví dụ
The tech startup became huge almost overnight.
Công ty khởi nghiệp công nghệ trở nên khổng lồ gần như chỉ sau một đêm.
Cây Từ Vựng
hugely
huge



























