honestly
ho
ˈɒ
o
nest
nɪst
nist
ly
li
li
honesty

Định nghĩa và ý nghĩa của "honestly"trong tiếng Anh

honestly
01

một cách trung thực

in a way that reflects integrity, fairness, or adherence to truth 
honestly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
He earned every cent of that bonus honestly, through hard work and perseverance 

Anh ấy đã kiếm được từng xu của khoản tiền thưởng đó một cách trung thực, thông qua làm việc chăm chỉ và kiên trì.

02

thành thật, chân thành

in a way that emphasizes sincerity of belief or opinion 
honestly definition and meaning
Các ví dụ
I honestly think you did the right thing. 

Thành thật mà nói, tôi nghĩ bạn đã làm điều đúng đắn.

honestly
01

Thật lòng!, Thật sự!

used to convey mild frustration or exasperation, often at someone's behavior or a situation 
thân mật
Các ví dụ
Honestly! Do you have to chew so loudly? 

Thành thật mà nói ! Anh có phải nhai ồn ào như vậy không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng