Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apparent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most apparent
so sánh hơn
more apparent
có thể phân cấp
Các ví dụ
His apparent discomfort was evident from his body language.
Sự khó chịu rõ ràng của anh ấy thể hiện rõ qua ngôn ngữ cơ thể.
Các ví dụ
The apparent solution to the problem turned out to be ineffective.
Giải pháp rõ ràng cho vấn đề hóa ra lại không hiệu quả.
Cây Từ Vựng
apparently
apparentness
unapparent
apparent
appar



























