Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hive off
[phrase form: hive]
01
tách ra, chia tách
to separate a part of a business, organization, or group to create a new, independent entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
hive
thì hiện tại
hive off
ngôi thứ ba số ít
hives off
hiện tại phân từ
hiving off
quá khứ đơn
hived off
quá khứ phân từ
hived off
Các ví dụ
The university is considering whether to hive off the engineering department as its own college.
Trường đại học đang xem xét việc tách khoa kỹ thuật thành một trường đại học độc lập.
02
chuyển đi, rút tiền
to take money from one place and move it somewhere else, often secretly dishonestly
Các ví dụ
Investors were shocked to learn that the CEO had been hiving off company funds for personal gain.
Các nhà đầu tư đã bị sốc khi biết rằng giám đốc điều hành đã chuyển tiền của công ty để trục lợi cá nhân.



























