Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hives
01
mề đay, phát ban
raised, itchy welts on the skin, often triggered by factors like allergies or stress
Các ví dụ
The child broke out in hives after coming into contact with poison ivy.
Đứa trẻ nổi mề đay sau khi tiếp xúc với cây thường xuân độc.



























