hives
hives
haɪvz
haivz
/hˈa‍ɪvz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hives"trong tiếng Anh

01

mề đay, phát ban

raised, itchy welts on the skin, often triggered by factors like allergies or stress
Các ví dụ
The child broke out in hives after coming into contact with poison ivy.
Đứa trẻ nổi mề đay sau khi tiếp xúc với cây thường xuân độc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng