Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-spirited
01
sôi nổi, nhiệt tình
full of energy, enthusiasm, and cheerfulness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-spirited
so sánh hơn
more high-spirited
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-spirited children played outside until dusk, their laughter echoing through the neighborhood.
Những đứa trẻ tràn đầy năng lượng chơi bên ngoài cho đến khi trời tối, tiếng cười của chúng vang khắp khu phố.



























