Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-security
01
an ninh cao, siêu an ninh
designed to provide very strong protection against escape, theft, or attack
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-security
so sánh hơn
more high-security
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bank uses high-security measures to protect valuables.
Ngân hàng sử dụng các biện pháp an ninh cao để bảo vệ tài sản có giá trị.



























