Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-security
01
an ninh cao, siêu an ninh
designed to provide very strong protection against escape, theft, or attack
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-security
so sánh hơn
more high-security
có thể phân cấp
Các ví dụ
The prison is high-security.
Nhà tù là an ninh cao.



























