Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-rise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-rises
Các ví dụ
The neighborhood was undergoing rapid development, with new high-rises springing up every year.
Khu phố đang trải qua quá trình phát triển nhanh chóng, với những tòa nhà chọc trời mới mọc lên hàng năm.
high-rise
01
cao tầng, chọc trời
(of buildings) having many floors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-rise
so sánh hơn
more high-rise
không phân cấp được
Các ví dụ
The city plans to develop more high-rise residential buildings to address housing shortages.
Thành phố dự định phát triển thêm các tòa nhà chung cư cao tầng để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.



























