high-rise
high
haɪ
hai
rise
raɪz
raiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-rise"trong tiếng Anh

High-rise
01

nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng

a very tall building with many floors 
Dialectamerican flagAmerican
high-rise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-rises
Các ví dụ
The city skyline was dotted with towering high-rises, each competing for prominence. 

Đường chân trời thành phố lấp lánh với những tòa nhà chọc trời cao vút, mỗi tòa đều cạnh tranh để nổi bật.

high-rise
01

cao tầng, chọc trời

(of buildings) having many floors 
high-rise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-rise
so sánh hơn
more high-rise
không phân cấp được
Các ví dụ
They moved into a high-rise apartment with a stunning view of the city. 

Họ chuyển đến một căn hộ cao tầng với tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng