high-rise
high
haɪ
hai
rise
raɪz
raiz
/ˈhaɪˌraɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-rise"trong tiếng Anh

High-rise
01

nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng

a very tall building with many floors
Dialectamerican flagAmerican
high-rise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-rises
Các ví dụ
The neighborhood was undergoing rapid development, with new high-rises springing up every year.
Khu phố đang trải qua quá trình phát triển nhanh chóng, với những tòa nhà chọc trời mới mọc lên hàng năm.
high-rise
01

cao tầng, chọc trời

(of buildings) having many floors
high-rise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-rise
so sánh hơn
more high-rise
không phân cấp được
Các ví dụ
The city plans to develop more high-rise residential buildings to address housing shortages.
Thành phố dự định phát triển thêm các tòa nhà chung cư cao tầng để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng