Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-rise
high-rise
01
cao tầng, chọc trời
(of buildings) having many floors
Các ví dụ
The city plans to develop more high-rise residential buildings to address housing shortages.
Thành phố dự định phát triển thêm các tòa nhà chung cư cao tầng để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.



























