high-pitched
high
haɪ
hai
pitched
pɪʧt
picht

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-pitched"trong tiếng Anh

high-pitched
01

cao, the thé

having a sound that is of a higher frequency or tone than usual 

high

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-pitched
so sánh hơn
higher-pitched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child's high-pitched laughter filled the room, bringing a sense of joy to everyone present. 

Tiếng cười the thé của đứa trẻ lấp đầy căn phòng, mang lại cảm giác vui vẻ cho mọi người có mặt.

02

nghiêng ở một góc nhọn, có độ dốc cao

set at a sharp or high angle or slant 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng