hibachi
hi
ba
ˈbɑ
baa
chi
ʧi
chi
British pronunciation
/hɪbˈatʃɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hibachi"trong tiếng Anh

Hibachi
01

hibachi, lò nướng truyền thống Nhật Bản

a traditional Japanese grill, often using charcoal, for cooking small pieces of food
hibachi definition and meaning
example
Các ví dụ
At the Japanese restaurant, we enjoyed watching the skilled chef prepare our meal on the hibachi grill.
Tại nhà hàng Nhật Bản, chúng tôi rất thích thú khi xem đầu bếp điêu luyện chuẩn bị bữa ăn của chúng tôi trên bếp nướng hibachi.
to hibachi
01

nấu trên bếp hibachi, hibachi

to cook food on a traditional Japanese grill, usually involving grilling, searing, or cooking over high heat
to hibachi definition and meaning
example
Các ví dụ
We love to hibachi shrimp and scallops at home, enjoying the sizzle and charred flavor.
Chúng tôi thích hibachi tôm và sò điệp ở nhà, tận hưởng tiếng xèo xèo và hương vị cháy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store