Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to heed
01
lưu ý đến, nghe theo
to be attentive to advice or a warning
Transitive: to heed an advice or a warning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
heed
ngôi thứ ba số ít
heeds
hiện tại phân từ
heeding
quá khứ đơn
heeded
quá khứ phân từ
heeded
Các ví dụ
The coach urged his players to heed his instructions if they wanted to win the game.
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ của mình tuân theo hướng dẫn của ông nếu họ muốn thắng trận đấu.
Heed
01
sự chú ý, sự cân nhắc
careful attention or consideration, especially given to warnings, advice, or important details
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The teacher gave special heed to the quieter students in class.
Giáo viên đã dành sự chú ý đặc biệt cho những học sinh trầm lặng hơn trong lớp.



























