harebrained
Pronunciation
/ˈhɛɹˌbɹeɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harebrained"trong tiếng Anh

harebrained
01

ngu ngốc, thiếu suy nghĩ

(of an idea, plan, or action) illogical or poorly thought-out and likely to fail
harebrained definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most harebrained
so sánh hơn
more harebrained
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie ’s plot was built around a harebrained plan to rob a casino.
Cốt truyện của bộ phim được xây dựng xung quanh một kế hoạch ngu ngốc để cướp một sòng bạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng