Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to harass
01
quấy rối, làm phiền
to subject someone to aggressive pressure or intimidation, often causing distress or discomfort
Transitive: to harass sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harass
ngôi thứ ba số ít
harasses
hiện tại phân từ
harassing
quá khứ đơn
harassed
quá khứ phân từ
harassed
Các ví dụ
The employee filed a complaint against a coworker who continued to harass them.
Nhân viên đã nộp đơn khiếu nại chống lại một đồng nghiệp tiếp tục quấy rối họ.
02
quấy rầy, làm phiền
to persistently disrupt someone or something, causing disturbance or interference with their peace or normal functioning
Transitive: to harass sb/sth
Các ví dụ
She harasses her coworkers by constantly interrupting their work with trivial questions
Cô ấy quấy rối đồng nghiệp bằng cách liên tục làm gián đoạn công việc của họ với những câu hỏi tầm thường.
Cây Từ Vựng
harassed
harasser
harassment
harass



























