Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
habitable
01
có thể ở được
suitable to live in and support life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most habitable
so sánh hơn
more habitable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Scientists are exploring Mars to determine if any regions could be made habitable through terraforming.
Các nhà khoa học đang khám phá sao Hỏa để xác định xem liệu có khu vực nào có thể được làm cho có thể sinh sống được thông qua việc cải tạo địa hình.
Cây Từ Vựng
habitability
habitableness
inhabitable
habitable
habit



























