habit
ha
ˈhæ
bit
bɪt
bit
rabbetexabitrabbitbabbitt

Định nghĩa và ý nghĩa của "habit"trong tiếng Anh

01

thói quen, tập quán

something that you regularly do almost without thinking about it, particularly one that is hard to give up or stop doing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
habits
Các ví dụ
Drinking water first thing in the morning is a healthy habit. 

Uống nước ngay khi thức dậy vào buổi sáng là một thói quen lành mạnh.

02

thói quen, hành vi tự động

(psychology) any regularly repeated pattern of behavior that is shown almost automatically in response to a specific situation 
03

áo choàng, trang phục tôn giáo

a distinctive attire worn by a member of a religious order 
04

nghiện, thói quen sử dụng ma túy quá mức

excessive use of drugs 
05

trang phục cưỡi ngựa, bộ đồ cưỡi ngựa

attire that is typically worn by a horseback rider (especially a woman's attire) 
06

thói quen, cách tăng trưởng

the general form or mode of growth (especially of a plant or crystal) 
to habit
01

mặc, khoác lên một thói quen

put a habit on 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
habit
ngôi thứ ba số ít
habits
hiện tại phân từ
habiting
quá khứ đơn
habited
quá khứ phân từ
habited
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng