Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Habit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
habits
Các ví dụ
His habit of checking his phone constantly can be distracting.
Thói quen liên tục kiểm tra điện thoại của anh ấy có thể gây mất tập trung.
02
thói quen, hành vi tự động
(psychology) any regularly repeated pattern of behavior that is shown almost automatically in response to a specific situation
03
áo choàng, trang phục tôn giáo
a distinctive attire worn by a member of a religious order
04
nghiện, thói quen sử dụng ma túy quá mức
excessive use of drugs
05
trang phục cưỡi ngựa, bộ đồ cưỡi ngựa
attire that is typically worn by a horseback rider (especially a woman's attire)
06
thói quen, cách tăng trưởng
the general form or mode of growth (especially of a plant or crystal)
to habit
01
mặc, khoác lên một thói quen
put a habit on
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
habit
ngôi thứ ba số ít
habits
hiện tại phân từ
habiting
quá khứ đơn
habited
quá khứ phân từ
habited
Cây Từ Vựng
habitable
habitual
habituate
habit



























