to gyrate
Pronunciation
/ˈdʒaɪˌɹeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gyrate"trong tiếng Anh

to gyrate
01

xoay tròn, chuyển động xoắn ốc

to turn or move in a spiral motion
Intransitive
to gyrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
gyrate
ngôi thứ ba số ít
gyrates
hiện tại phân từ
gyrating
quá khứ đơn
gyrated
quá khứ phân từ
gyrated
Các ví dụ
As the water drained from the bathtub, it formed a whirlpool, causing the toy boats to gyrate in a swirling spiral.
Khi nước thoát khỏi bồn tắm, nó tạo thành một vòng xoáy, khiến những chiếc thuyền đồ chơi xoay tròn trong một vòng xoắn ốc.
02

quay tròn, xoáy tròn

to cause or make something move rapidly in a circle or spiral
Transitive: to gyrate sth
to gyrate definition and meaning
Các ví dụ
The performer gyrated the hula hoop around her waist, showcasing her impressive skills.
Nghệ sĩ đã xoay tròn vòng hula quanh eo, thể hiện kỹ năng ấn tượng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng