Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gutsy
01
can đảm, dũng cảm
exhibiting bravery and resolve when confronted with challenges or danger; bold and unrestrained
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gutsiest
so sánh hơn
gutsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave a gutsy performance, unafraid to take risks on stage.
Cô ấy đã có một màn trình diễn dũng cảm, không ngại chấp nhận rủi ro trên sân khấu.
Cây Từ Vựng
gutsiness
gutsy
guts
gut



























