Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gutsy
01
can đảm, dũng cảm
exhibiting bravery and resolve when confronted with challenges or danger; bold and unrestrained
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gutsiest
so sánh hơn
gutsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her gutsy decision to start a business in a competitive market paid off.
Quyết định dũng cảm của cô ấy để bắt đầu một doanh nghiệp trong một thị trường cạnh tranh đã được đền đáp.
Cây Từ Vựng
gutsiness
gutsy
guts
gut



























