Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gutted
01
tan nát, thất vọng
experiencing great sadness, shock, or disappointment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gutted
so sánh hơn
more gutted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was gutted after their star player got injured just before the championship.
Đội bóng đau lòng sau khi cầu thủ ngôi sao của họ bị chấn thương ngay trước giải vô địch.
Cây Từ Vựng
gutted
gut



























