Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gusty
Các ví dụ
The gusty conditions brought a chill, sweeping leaves across the yard.
Điều kiện gió mạnh mang đến cái lạnh, quét lá khắp sân.
02
dũng cảm, táo bạo
showing bravery, boldness, or determination in challenging situations
Các ví dụ
She made a gusty decision to start her own business despite the risks.
Cô ấy đã đưa ra quyết định dũng cảm để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình bất chấp rủi ro.
Cây Từ Vựng
gusty
gust



























