Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blustery
Các ví dụ
The blustery weather caused tree branches to sway and leaves to scatter.
Thời tiết gió mạnh khiến cành cây đung đưa và lá bay tán loạn.
02
khoe khoang, hống hách
having a boastful or aggressive manner, often speaking with exaggerated confidence
Các ví dụ
She was known for her blustery personality, often speaking her mind loudly.
Cô ấy được biết đến với tính cách ồn ào và khoác lác, thường nói ra suy nghĩ của mình một cách lớn tiếng.
Cây Từ Vựng
blustery
bluster



























