blustery
blus
ˈblʌs
blas
te
ry
ri
ri
blubberyblistery

Định nghĩa và ý nghĩa của "blustery"trong tiếng Anh

blustery
01

có gió mạnh, giông tố

(of weather) characterized by strong, gusty winds 
blustery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
blusteriest
so sánh hơn
blusterier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forecast predicted a blustery day with winds reaching up to 40 miles per hour. 

Dự báo dự đoán một ngày gió mạnh với gió lên tới 40 dặm một giờ.

02

khoe khoang, hống hách

having a boastful or aggressive manner, often speaking with exaggerated confidence 
Các ví dụ
His blustery manner scared some of the new employees. 

Cách cư xử khoe khoang của anh ta đã làm sợ hãi một số nhân viên mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng