Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grumpy
01
cáu kỉnh, gắt gỏng
having a bad-tempered or irritable mood
Các ví dụ
Do n't approach Mr. Johnson when he 's hungry; he tends to get grumpy until he has a snack.
Đừng đến gần ông Johnson khi ông ấy đói; ông ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh cho đến khi có đồ ăn nhẹ.



























