Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grumpy
01
cáu kỉnh, gắt gỏng
having a bad-tempered or irritable mood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
grumpiest
so sánh hơn
grumpier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a long day at work, Mark came home feeling grumpy and didn't want to talk to anyone.
Sau một ngày dài làm việc, Mark về nhà cảm thấy cáu kỉnh và không muốn nói chuyện với ai.



























