grumpy
grum
ˈgrəm
grēm
py
pi
pi
British pronunciation
/ɡɹˈʌmpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grumpy"trong tiếng Anh

01

cáu kỉnh, gắt gỏng

having a bad-tempered or irritable mood
grumpy definition and meaning
example
Các ví dụ
Do n't approach Mr. Johnson when he 's hungry; he tends to get grumpy until he has a snack.
Đừng đến gần ông Johnson khi ông ấy đói; ông ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh cho đến khi có đồ ăn nhẹ.

Cây Từ Vựng

grumpily
grumpiness
grumpy
grump
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store