to grumble
grum
ˈgrʌm
gram
ble
bəl
bēl
crumblefumblemumblerumble

Định nghĩa và ý nghĩa của "grumble"trong tiếng Anh

to grumble
01

càu nhàu, lẩm bẩm

to complain quietly or softly, often in a way that others cannot hear or understand 
Intransitive: to grumble | to grumble about sth
to grumble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grumble
ngôi thứ ba số ít
grumbles
hiện tại phân từ
grumbling
quá khứ đơn
grumbled
quá khứ phân từ
grumbled
Các ví dụ
She is grumbling because her favorite show is canceled. 

Cô ấy đang càu nhàu vì chương trình yêu thích của cô ấy bị hủy.

02

càu nhàu, lẩm bẩm

to emit a low, continuous sound 
Intransitive
to grumble definition and meaning
Các ví dụ
The distant thunder began to grumble as the storm approached. 

Tiếng sấm xa xôi bắt đầu ầm ầm khi cơn bão đến gần.

03

càu nhàu, phàn nàn

to express dissatisfaction or annoyance about something to someone else 
Transitive: to grumble one's attitude or sentiments
Các ví dụ
He grumbled his discontent with the service at the restaurant. 

Anh ấy càu nhàu về sự không hài lòng với dịch vụ tại nhà hàng.

Grumble
01

tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm

a loud low dull continuous noise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grumbles
02

càu nhàu, lẩm bẩm

a complaint uttered in a low and indistinct tone 

Cây Từ Vựng

grumbler
grumbling
grumbling
grumble
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng