Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grumble
01
càu nhàu, lẩm bẩm
to complain quietly or softly, often in a way that others cannot hear or understand
Intransitive: to grumble | to grumble about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grumble
ngôi thứ ba số ít
grumbles
hiện tại phân từ
grumbling
quá khứ đơn
grumbled
quá khứ phân từ
grumbled
Các ví dụ
He tends to grumble about the weather whenever it rains.
Anh ấy có xu hướng cằn nhằn về thời tiết mỗi khi trời mưa.
02
càu nhàu, lẩm bẩm
to emit a low, continuous sound
Intransitive
Các ví dụ
The old water pipes in the house would often grumble ominously in the night.
Những đường ống nước cũ trong nhà thường kêu ầm ầm một cách đáng ngại vào ban đêm.
03
càu nhàu, phàn nàn
to express dissatisfaction or annoyance about something to someone else
Transitive: to grumble one's attitude or sentiments
Các ví dụ
She is grumbling at her coworkers for not helping with the project.
Cô ấy đang cằn nhằn với đồng nghiệp vì không giúp đỡ trong dự án.
Grumble
01
tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm
a loud low dull continuous noise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grumbles
02
càu nhàu, lẩm bẩm
a complaint uttered in a low and indistinct tone



























