Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grossly
01
quá mức, thái quá
to an excessive or exaggerated degree
Các ví dụ
His performance was grossly inadequate given the resources he had.
Hiệu suất của anh ấy quá không đầy đủ so với nguồn lực mà anh ấy có.
02
một cách thô bạo, một cách trắng trợn
in a way that is glaringly improper, offensive, or wrong
Các ví dụ
She was grossly unfair in how she treated her coworkers.
Cô ấy đã cực kỳ không công bằng trong cách đối xử với đồng nghiệp của mình.
03
thô lỗ, một cách kinh tởm
in a crude, unrefined, or repulsive manner
Các ví dụ
The children grossly smeared paint all over the walls.
Bọn trẻ thô thiển bôi sơn khắp các bức tường.
Cây Từ Vựng
grossly
gross



























