to goofproof
Pronunciation
/ɡˈuːfpɹuːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "goofproof"trong tiếng Anh

to goofproof
01

chống lại sự sai sót của con người, chống lại việc sử dụng sai của con người

proof against human misuse or error
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
goofproof
ngôi thứ ba số ít
goofproofs
hiện tại phân từ
goofproofing
quá khứ đơn
goofproofed
quá khứ phân từ
goofproofed
goofproof
01

không thể sai lầm, chống lỗi

designed to prevent any errors or mistakes, even from someone inexperienced or careless
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most goofproof
so sánh hơn
more goofproof
có thể phân cấp
Các ví dụ
They created a goofproof system that eliminated all errors in the inventory process.
Họ đã tạo ra một hệ thống không thể sai loại bỏ mọi lỗi trong quá trình kiểm kê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng