Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gift
01
quà tặng, món quà
something that we give to someone because we like them, especially on a special occasion, or to say thank you
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gifts
Các ví dụ
She always finds the perfect gift for everyone.
Cô ấy luôn tìm được món quà hoàn hảo cho mọi người.
02
tài năng, năng khiếu
natural abilities or qualities
03
quà tặng, sự tặng
the act of giving
to gift
01
tặng, biếu
to give something as a present to someone
Ditransitive: to gift sb a gift | to gift a gift to sb
Các ví dụ
The charity organization plans to gift toys to underprivileged children during the holiday season.
Tổ chức từ thiện dự định tặng đồ chơi cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trong mùa lễ hội.
02
ban tặng, phú cho
to endow or bestow qualities, abilities, or talents onto someone or something
Ditransitive: to gift sb/sth with a quality or ability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gift
ngôi thứ ba số ít
gifts
hiện tại phân từ
gifting
quá khứ đơn
gifted
quá khứ phân từ
gifted
Các ví dụ
The artist 's unique perspective gifted her paintings with a sense of depth and emotion.
Góc nhìn độc đáo của nghệ sĩ đã ban tặng những bức tranh của cô ấy một cảm giác về chiều sâu và cảm xúc.



























