anomalous
a
ə
ē
no
ˈnɑ
naa
ma
lous
ləs
lēs
/ɐnˈɒmələs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anomalous"trong tiếng Anh

anomalous
01

bất thường, khác thường

not consistent with what is considered to be expected
Disapproving
Formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anomalous
so sánh hơn
more anomalous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The accountant flagged an anomalous expense report that lacked proper approval and documentation.
Kế toán đã đánh dấu một báo cáo chi phí bất thường mà thiếu sự phê duyệt và tài liệu phù hợp.

Cây Từ Vựng

anomalously
anomalousness
anomalous
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng