anodyne
a
ˈæ
ā
no
dyne
daɪn
dain

Định nghĩa và ý nghĩa của "anodyne"trong tiếng Anh

Anodyne
01

thuốc giảm đau, thuốc giảm đau

a type of medicine that helps reduce one's pain 
anodyne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anodynes
Các ví dụ
The doctor prescribed an anodyne to help manage the patient’s chronic back pain. 

Bác sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau để giúp kiểm soát cơn đau lưng mãn tính của bệnh nhân.

anodyne
01

giảm đau, giảm đau đớn

able to reduce or ease physical pain 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anodyne
so sánh hơn
more anodyne
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor prescribed an anodyne ointment for the burn. 

Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc mỡ giảm đau cho vết bỏng.

02

vô thưởng, không gây khó chịu

not likely to offend people or cause disagreement or tension 
Các ví dụ
The film’s anodyne humor appealed to a broad audience. 

Chất hài vô thưởng vô phạt của bộ phim đã thu hút đông đảo khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng