annoyed
Pronunciation
/əˈnɔɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "annoyed"trong tiếng Anh

annoyed
01

bực mình, khó chịu

feeling slightly angry or irritated
annoyed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most annoyed
so sánh hơn
more annoyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt annoyed when someone repeatedly interrupted her during the meeting.
Cô ấy cảm thấy khó chịu khi ai đó liên tục ngắt lời cô trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng