annual
a
ˈæ
ā
nnual
njuəl
nyooēl
annulanneal

Định nghĩa và ý nghĩa của "annual"trong tiếng Anh

01

hàng năm, thường niên

happening, done, or made once every year 
annual definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They celebrated their annual family reunion in the summer. 

Họ đã tổ chức lễ đoàn tụ gia đình hàng năm vào mùa hè.

02

hàng năm, thường niên

related to or calculated over the course of a year 
Các ví dụ
She monitors her annual energy consumption to reduce her carbon footprint. 

Cô ấy theo dõi mức tiêu thụ năng lượng hàng năm của mình để giảm lượng khí thải carbon.

03

hằng năm, một năm

referring to plants that complete their full life cycle within a single year before dying 
Các ví dụ
Marigolds are a common example of an annual plant that must be replanted each year. 

Hoa cúc vạn thọ là một ví dụ phổ biến của cây hàng năm phải được trồng lại mỗi năm.

Annual
01

ấn phẩm hàng năm, xuất bản phẩm hàng năm

a publication, such as a book or magazine, released once a year 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
annuals
Các ví dụ
She looks forward to receiving the annual, which highlights the year’s best articles. 

Cô ấy mong chờ được nhận ấn phẩm hàng năm, nơi nổi bật những bài viết hay nhất trong năm.

02

cây một năm, thực vật hàng năm

a plant that completes its entire life cycle within a single growing season or year 
Các ví dụ
Marigolds are popular annuals that add bright colors to gardens each summer. 

Các loại cây một năm như cúc vạn thọ rất phổ biến để thêm màu sắc tươi sáng vào khu vườn mỗi mùa hè.

Cây Từ Vựng

annualize
annually
biannual
annual
annu
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng