Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yearbook
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yearbooks
Các ví dụ
Each year, the company publishes a yearbook showcasing the company's accomplishments, milestones, and employee achievements.
Mỗi năm, công ty xuất bản một niên giám giới thiệu những thành tựu, cột mốc quan trọng và thành tích của nhân viên trong công ty.
02
kỷ yếu, sách kỷ niệm năm học
a book containing photographs, signatures, and personal messages from members of a graduating class, typically distributed at the end of the academic year
Các ví dụ
She spent hours designing the cover for the school yearbook, which featured a collage of memorable moments from the academic year.
Cô ấy đã dành hàng giờ để thiết kế bìa cho cuốn kỷ yếu của trường, trong đó có một bức cắt dán những khoảnh khắc đáng nhớ trong năm học.
Cây Từ Vựng
yearbook
year
book



























