Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
generally
01
thông thường, nói chung
in a way that is true in most cases
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
adverb of frequency
Các ví dụ
The weather is generally mild in spring.
Thời tiết thường ôn hòa vào mùa xuân.
02
nói chung, nhìn chung
in broad or nonspecific terms, without focusing on details or exceptions
Các ví dụ
He spoke generally about the company's future plans.
Anh ấy đã nói một cách chung chung về kế hoạch tương lai của công ty.
03
nói chung
without distinction of one from others
Cây Từ Vựng
generally
general
gener



























