gauzy
gau
ˈgɔ:
gaw
zy
zi
zi
gaudy

Định nghĩa và ý nghĩa của "gauzy"trong tiếng Anh

01

mỏng manh, trong suốt

thin and sheer in texture, often describing fabrics or materials that allow some light to pass through 
gauzy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gauziest
so sánh hơn
gauzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bride wore a gauzy veil that added a touch of elegance and softness to her wedding ensemble. 

Cô dâu đeo một chiếc mạng che mặt mỏng manh tạo thêm nét thanh lịch và dịu dàng cho bộ trang phục cưới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng