Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gauzy
01
mỏng manh, trong suốt
thin and sheer in texture, often describing fabrics or materials that allow some light to pass through
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gauziest
so sánh hơn
gauzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bride wore a gauzy veil that added a touch of elegance and softness to her wedding ensemble.
Cô dâu đeo một chiếc mạng che mặt mỏng manh tạo thêm nét thanh lịch và dịu dàng cho bộ trang phục cưới của mình.
Cây Từ Vựng
gauzy
gauze



























