gauze-like
Pronunciation
/ɡˈɔːzlˈaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gauze-like"trong tiếng Anh

gauze-like
01

giống như gạc, như gạc

having a thin, light, and transparent texture
gauze-like definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gauze-like
so sánh hơn
more gauze-like
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fabric felt gauze-like, soft and delicate against the skin.
Chất liệu vải có cảm giác giống như gạc, mềm mại và tinh tế trên da.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng