Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gaffe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gaffes
Các ví dụ
His social media gaffe led to a backlash from followers who felt offended.
Sai lầm của anh ấy trên mạng xã hội đã dẫn đến sự phản ứng dữ dội từ những người theo dõi cảm thấy bị xúc phạm.



























