Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fundament
formal
Các ví dụ
She adjusted the cushion to make her fundament more comfortable during the long meeting.
Cô ấy điều chỉnh chiếc gối để làm cho phần mông của mình thoải mái hơn trong cuộc họp dài.
02
nền móng, cơ sở
lowest support of a structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fundaments
03
nền tảng, cơ sở
the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained
Cây Từ Vựng
fundamental
fundamentalistic
fundamental
fundament



























