Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frontward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The athlete ’s frontward movement was swift and precise during the race.
Chuyển động về phía trước của vận động viên nhanh chóng và chính xác trong cuộc đua.



























