frequent
Pronunciation
/ˈfɹiˌkwɛnt/, /ˈfɹikwənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frequent"trong tiếng Anh

frequent
01

thường xuyên, đều đặn

done or happening regularly
frequent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frequent
so sánh hơn
more frequent
có thể phân cấp
Các ví dụ
He experienced frequent headaches due to stress.
Anh ấy bị đau đầu thường xuyên do căng thẳng.
02

thường xuyên, phổ biến

common and encountered in a regular or typical manner
Các ví dụ
It 's frequent for people in this community to gather at the local market every weekend.
Thường xuyên có chuyện người trong cộng đồng này tụ tập ở chợ địa phương mỗi cuối tuần.
03

thường xuyên, đều đặn

(of a person) regularly visiting or engaging with a particular place or activity
Các ví dụ
The park is filled with frequent joggers, enjoying their daily runs.
Công viên đầy những người chạy bộ thường xuyên, tận hưởng những cuộc chạy hàng ngày của họ.
to frequent
01

thường xuyên lui tới, hay lui tới

to go to a particular place regularly or habitually
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
frequent
ngôi thứ ba số ít
frequents
hiện tại phân từ
frequenting
quá khứ đơn
frequented
quá khứ phân từ
frequented
Các ví dụ
She frequents the library to study and borrow books for her research.
Cô ấy thường xuyên đến thư viện để học và mượn sách cho nghiên cứu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng