Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frequent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frequent
so sánh hơn
more frequent
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made frequent trips to the gym to maintain her fitness.
Cô ấy thường xuyên đến phòng tập thể dục để duy trì vóc dáng.
02
thường xuyên, phổ biến
common and encountered in a regular or typical manner
Các ví dụ
It is a frequent occurrence for heavy traffic to build up during rush hour.
Việc ùn tắc giao thông tích tụ trong giờ cao điểm là một hiện tượng thường xuyên.
03
thường xuyên, đều đặn
(of a person) regularly visiting or engaging with a particular place or activity
Các ví dụ
She is a frequent visitor to the art gallery, always attending new exhibitions.
Cô ấy là một khách thường xuyên đến phòng trưng bày nghệ thuật, luôn tham dự các triển lãm mới.
to frequent
01
thường xuyên lui tới, hay lui tới
to go to a particular place regularly or habitually
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
frequent
ngôi thứ ba số ít
frequents
hiện tại phân từ
frequenting
quá khứ đơn
frequented
quá khứ phân từ
frequented
Các ví dụ
He used to frequent the coffee shop on the corner every morning before work.
Anh ấy thường lui tới quán cà phê ở góc phố mỗi sáng trước khi đi làm.
Cây Từ Vựng
frequently
infrequent
frequent
frequ



























